Khi gửi thư, đặt hàng online hay điền thông tin trên các website quốc tế, mã bưu chính TPHCM là dữ liệu gần như luôn được yêu cầu. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết nên dùng mã chung hay mã ZIP chi tiết theo từng quận, huyện. Nắm rõ cách tra cứu và sử dụng đúng mã bưu điện TP.HCM sẽ giúp bạn tránh sai sót không đáng có trong quá trình giao nhận. Cùng Didinhcu tìm hiểu chi tiết về mã bưu chính của thành phố Hồ Chí Minh, cách viết đúng và lưu ý khi viết để việc gửi hàng, đặt hàng được diễn ra thuận lợi.
1. Mã bưu chính TPHCM là bao nhiêu?
Mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh năm 2026 được quy ước chung là 700000. Tuy nhiên, khi gửi thư từ hay bưu phẩm, bạn nên sử dụng mã ZIP chi tiết 5–6 chữ số tương ứng với từng quận, huyện hoặc phường/xã để đảm bảo việc phân loại và giao nhận diễn ra chính xác.
Chẳng hạn, Quận 1 sử dụng mã 710000, TP. Thủ Đức là 737000, còn huyện Bình Chánh là 740000. Nhìn chung, hệ thống mã bưu chính tại TP.HCM nằm trong khoảng từ 70000 đến 74000, tùy theo từng khu vực cụ thể.

2. Bảng tổng hợp mã ZIP theo từng quận
Dưới đây là bảng tổng hợp mã ZIP Code theo từng quận tại TP. Hồ Chí Minh được cập nhật mới nhất 2026, được sắp xếp rõ ràng nhằm hỗ trợ bạn tra cứu mã bưu chính TPHCM nhanh chóng và thuận tiện hơn
| Quận | Postal Code/ ZIP CODE | Bưu cục | Địa chỉ |
| Quận 1 | 71000 | Bưu cục cấp 1 Giao dịch SG | Số 2, đường Công Xã Paris, P. Bến Nghé, Q1, TP.HCM. |
| Quận 1 | 71009 | Bưu Cục Bến Thành | Số 50 Lê Lai, P. Bến Thành, Q.1, TP.HCM. |
| Quận 1 | 71007 | Bưu Cục Đa Kao | Số 19 Trần Quang Khải, P. Tân Định, Q.1, TP.HCM |
| Quận 2 | 71115 | Bưu Cục Cát Lái | Đường Nguyễn Thị Định, Ấp Chùa Ông, KP 2, Quận 2, Hồ Chí Minh |
| Quận 3 | 72407 | Bưu cục cấp 2 Quận 3 | Số 2, Đường Bà Huyện Thanh Quan, P.6, Q3, TP.HCM |
| Quận 3 | 72453 | Bưu cục Bàn Cờ | Số 49A Cao Thắng, P.3, Q.3, TP.HCM |
| Quận 4 | 72800 | Bưu cục cấp 2 Quận 4 | Số 104, đường Nguyễn Tất Thành, P13, Q4, TP.HCM |
| Quận 4 | 72851 | Bưu cục Khánh Hội | Số 52 Lê Quốc Hưng, Phường 12, Quận 4, TP.HCM |
| Quận 5 | 72760 | Bưu cục Lê Hồng Phong | Số 011 Lô B, C/C Phan Văn Trị, Phường 2, Quận 5, TP.HCM |
| Quận 5 | 72759 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Trãi | Số 49, Đường Nguyễn Trãi, P2, Q5, TP.HCM |
| Quận 6 | 73100 | Bưu cục cấp 2 Quận 6 | Số 88 – 90, đường Tháp Mười, P2, Q6, TP.HCM |
| Quận 6 | 73150 | Bưu cục cấp 3 Minh Phụng | Số 277, đường Hậu Giang, P5, Q6, TP.HCM |
| Quận 7 | 72900 | Bưu cục cấp 2 Quận 7 | Số 1441, đường Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ, Q7, TP.HCM. |
| Quận 7 | 72910 | Bưu cục cấp 3 Tân Thuận | Số KE42, 43, đường Huỳnh Tân Phát, khu phố 1, P.Tân Thuận Tây, Q7, TP.HCM |
| Quận 8 | 73000 | Bưu cục cấp 2 Quận 8 | Số 428, đường Tùng Thiện Vương, P13, Q8, TP.HCM |
| Quận 8 | 73052 | Bưu cục Dã Tượng | Số 1B Lô 1, Khu Dân Cư Hưng Phú, Phường 10, Quận 8, TP.HCM |
| Quận 9 | 71255 | Bưu cục cấp 3 Cây Dầu | Đường số 400, P.Tân Phú, Q9, TP.HCM |
| Quận 9 | 71251 | Bưu cục cấp 3 Chợ Nhỏ | Số 95, đường Man Thiện, P.Hiệp Phú, Q9, TP.HCM |
| Quận 10 | 72550 | Bưu cục cấp 2 Quận 10 | Số 157, đường Lý Thái Tổ, P9, Q10, TP.HCM |
| Quận 10 | 72559 | Bưu cục Sư Vạn Hạnh | Số 784, Sư Vạn Hạnh, P. 12, Quận 10, TP.HCM |
| Quận 11 | 72600 | Bưu cục cấp 2 Quận 11 | Số 244, đường Minh Phụng, P16, Q11, TP.HCM |
| Quận 11 | 743010 | Bưu cục cấp 3 Đầm Sen | Số 92D, đường Hòa Bình, P5, Q11, TP.HCM |
| Quận 12 | 72650 | Bưu cục cấp 3 Quận 12 | Số A104, khu phố 1, P. Thới An, Q12, TP.HCM |
| Quận 12 | 71514 | Hòm thư công cộng Thạnh Xuân | Khu phố 3, P.Thạnh Xuân, Q12, TP.HCM |
| Quận Phú Nhuận | 72200 | Bưu cục cấp 2 Phú Nhuận | Số 241, đường Phan Đình Phùng, P15, Q.Phú Nhuận, TP.HCM |
| Quận Phú Nhuận | 72252 | Bưu cục cấp 3 Lê Văn Sỹ | Số 245 Bis, đường Lê Văn Sỹ, P14, Q.Phú Nhuận, TP.HCM |
| Quận Bình Thạnh | 72300 | Bưu cục cấp 2 quận Bình Thạnh | Số 3, đường Phan Đăng Lưu, P3, Q. Bình Thạnh, TP.HCM |
| Quận Bình Thạnh | 72355 | Bưu cục cấp 3 Thị Nghè | Số 23, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM |
| Quận Tân Bình | 72100 | Bưu cục cấp 2 quận Tân Bình | Số 288A Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Tân Bình, TP.HCM |
| Quận Tân Bình | 72158 | Bưu cục Bảy Hiền | 1266, Lạc Long Quân, P. 8 Phường 8, Tân Bình, TP.HCM |
| Quận Bình Tân | 71900 | Bưu cục cấp 3 Bình Hưng Hòa | Số 1026, đường Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, TP.HCM |
| Quận Bình Tân | 71959 | Bưu cục cấp 3 Bốn Xã | Số 471, đường Hương Lộ 2, khu phố 4, P.Bình Trị Động, Q.Bình Tân, TP.HCM. |
| Quận Gò Vấp | 71400 | Bưu cục cấp 2 quận Gò Vấp | Số 555, đường Lê Quang Định, P1, Q.Gò Vấp, TP.HCM |
| Quận Gò Vấp | 71456 | Đại lý bưu điện Nguyễn Thái Sơn | Số 567 Quang Trung Phường 10 Gò Vấp, TP.HCM |
| Quận Tân Phú | 72000 | Bưu cục cấp 3 Tân Phú | Số 90, lô B đường Nguyễn Sơn, P. Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú, TP.HCM |
| Quận Tân Phú | 72057 | Hòm thư Công cộng | Số 15, Thạch Lam, P. Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP.HCM |
| Quận Thủ Đức | 71300 | Bưu cục cấp 2 quận Thủ Đức | Số 128A, đường Kha Vạn Cân, P.Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP.HCM |
| Quận Thủ Đức | 71306 | Bưu cục cấp 3 Bình Thọ | Số 378, đường Võ Văn Ngân, P. Bình Thọ, Q.Thủ Đức, TP.HCM |
3. Cách tra cứu mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh
Tra cứu mã bưu chính TP.HCM trên website chính thức
- Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin tra cứu mã bưu chính quốc gia Việt Nam tại địa chỉ https://mabuuchinh.vn. Đây là website chính thức, dữ liệu được cập nhật theo hệ thống của bưu điện.
- Bước 2: Tại giao diện trang chủ, tìm ô tra cứu mã bưu chính. Nhập từ khóa “Hồ Chí Minh” hoặc tên quận/huyện cụ thể nếu muốn kết quả chi tiết hơn.
- Bước 3: Nhấn vào nút “Tìm kiếm” để hệ thống bắt đầu xử lý và hiển thị danh sách mã bưu điện tương ứng với khu vực bạn đã nhập.
- Bước 4: Xem và đối chiếu kết quả tra cứu. Lúc này, bạn có thể lựa chọn mã bưu chính phù hợp theo quận, huyện hoặc phường/xã để sử dụng cho việc gửi thư, bưu phẩm hoặc điền thông tin địa chỉ.

4. Bảng danh sách mã bưu chính TPHCM theo 168 Phường/Xã mới 2026
Dưới đây là bảng mã bưu chính tphcm mới nhất sau khi sáp nhập Bình Dương và Vũng tàu, giúp bạn tra cứu nhanh khi thiết lập đơn hàng, hồ sơ, vận chuyển hoặc khai báo thông tin.
| STT | Phường/Xã | Quận/Huyện (cũ) | Mã bưu chính |
|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Quận 1 | 71016 |
| 2 | Phường Tân Định | Quận 1 | 71008 |
| 3 | Phường Bến Thành | Quận 1 | 71009 |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Quận 1 | 71011 |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Quận 3 | 72420 |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Quận 3 | 72421 |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Quận 3 | 72422 |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Quận 4 | 72823 |
| 9 | Phường Khánh Hội | Quận 4 | 72822 |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Quận 4 | 72821 |
| 11 | Phường Chợ Quán | Quận 5 | 72722 |
| 12 | Phường An Đông | Quận 5 | 72721 |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Quận 5 | 72723 |
| 14 | Phường Bình Tây | Quận 6 | 73121 |
| 15 | Phường Bình Tiên | Quận 6 | 73120 |
| 16 | Phường Bình Phú | Quận 6 | 73122 |
| 17 | Phường Phú Lâm | Quận 6 | 73123 |
| 18 | Phường Tân Thuận | Quận 7 | 72917 |
| 19 | Phường Phú Thuận | Quận 7 | 72907 |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Quận 7 | 72916 |
| 21 | Phường Tân Hưng | Quận 7 | 72912 |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Quận 8 | 73023 |
| 23 | Phường Phú Định | Quận 8 | 73022 |
| 24 | Phường Bình Đông | Quận 8 | 73024 |
| 25 | Phường Diên Hồng | Quận 10 | 72521 |
| 26 | Phường Vườn Lài | Quận 10 | 72522 |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Quận 10 | 72523 |
| 28 | Phường Minh Phụng | Quận 11 | 72624 |
| 29 | Phường Bình Thới | Quận 11 | 72622 |
| 30 | Phường Hòa Bình | Quận 11 | 72623 |
| 31 | Phường Phú Thọ | Quận 11 | 72625 |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Quận 12 | 71508 |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Quận 12 | 71507 |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Quận 12 | 71511 |
| 35 | Phường Thới An | Quận 12 | 71513 |
| 36 | Phường An Phú Đông | Quận 12 | 71516 |
| 37 | Phường An Lạc | Quận Bình Tân | 71906 |
| 38 | Phường Bình Tân | Quận Bình Tân | 71916 |
| 39 | Phường Tân Tạo | Quận Bình Tân | 71915 |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Quận Bình Tân | 71910 |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Quận Bình Tân | 71913 |
| 42 | Phường Gia Định | Quận Bình Thạnh | 72330 |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Quận Bình Thạnh | 72326 |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Quận Bình Thạnh | 72329 |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Quận Bình Thạnh | 72331 |
| 46 | Phường Bình Quới | Quận Bình Thạnh | 72328 |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Quận Gò Vấp | 71423 |
| 48 | Phường An Nhơn | Quận Gò Vấp | 71424 |
| 49 | Phường Gò Vấp | Quận Gò Vấp | 71422 |
| 50 | Phường An Hội Đông | Quận Gò Vấp | 71425 |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Quận Gò Vấp | 71426 |
| 52 | Phường An Hội Tây | Quận Gò Vấp | 71427 |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Quận Phú Nhuận | 72223 |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Quận Phú Nhuận | 72222 |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Quận Phú Nhuận | 72221 |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Quận Tân Bình | 72122 |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Quận Tân Bình | 72121 |
| 58 | Phường Tân Hòa | Quận Tân Bình | 72125 |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Quận Tân Bình | 72124 |
| 60 | Phường Tân Bình | Quận Tân Bình | 72123 |
| 61 | Phường Tân Sơn | Quận Tân Bình | 72126 |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Quận Tân Phú | 72009 |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Quận Tân Phú | 72008 |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Quận Tân Phú | 72012 |
| 65 | Phường Tân Phú | Quận Tân Phú | 72017 |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Quận Tân Phú | 72013 |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Quận Thủ Đức | 71318 |
| 68 | Phường Thủ Đức | Quận Thủ Đức | 71319 |
| 69 | Phường Tam Bình | Quận Thủ Đức | 71312 |
| 70 | Phường Linh Xuân | Quận Thủ Đức | 71309 |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Quận 9 | 71320 |
| 72 | Phường Long Bình | Quận 9 | 71217 |
| 73 | Phường Long Phước | Quận 9 | 71214 |
| 74 | Phường Long Trường | Quận 9 | 71213 |
| 75 | Phường Cát Lái | Quận 2 | 71115 |
| 76 | Phường Bình Trưng | Quận 2 | 71322 |
| 77 | Phường Phước Long | Quận 9 | 71321 |
| 78 | Phường An Khánh | Quận 2 | 71108 |
| 79 | Xã Vĩnh Lộc | Huyện Bình Chánh | 71823 |
| 80 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Huyện Bình Chánh | 71822 |
| 81 | Xã Bình Lợi | Huyện Bình Chánh | 71818 |
| 82 | Xã Tân Nhựt | Huyện Bình Chánh | 71816 |
| 83 | Xã Bình Chánh | Huyện Bình Chánh | 71814 |
| 84 | Xã Hưng Long | Huyện Bình Chánh | 71809 |
| 85 | Xã Bình Hưng | Huyện Bình Chánh | 71813 |
| 86 | Xã Bình Khánh | Huyện Cần Giờ | 73310 |
| 87 | Xã An Thới Đông | Huyện Cần Giờ | 73311 |
| 88 | Xã Cần Giờ | Huyện Cần Giờ | 72018 |
| 89 | Xã Củ Chi | Huyện Củ Chi | 71627 |
| 90 | Xã Tân An Hội | Huyện Củ Chi | 71607 |
| 91 | Xã Thái Mỹ | Huyện Củ Chi | 71625 |
| 92 | Xã An Nhơn Tây | Huyện Củ Chi | 71619 |
| 93 | Xã Nhuận Đức | Huyện Củ Chi | 71618 |
| 94 | Xã Phú Hòa Đông | Huyện Củ Chi | 71616 |
| 95 | Xã Bình Mỹ | Huyện Củ Chi | 71611 |
| 96 | Xã Đông Thạnh | Huyện Hóc Môn | 71708 |
| 97 | Xã Hóc Môn | Huyện Hóc Môn | 71706 |
| 98 | Xã Xuân Thới Sơn | Huyện Hóc Môn | 71712 |
| 99 | Xã Bà Điểm | Huyện Hóc Môn | 71714 |
| 100 | Xã Nhà Bè | Huyện Nhà Bè | 73206 |
| 101 | Xã Hiệp Phước | Huyện Nhà Bè | 73212 |
| 102 | Xã Thạnh An | Huyện Cần Giờ | 73308 |
| 103 | Phường Đông Hòa | TP Dĩ An (Bình Dương) | 75308 |
| 104 | Phường Dĩ An | TP Dĩ An (Bình Dương) | 75306 |
| 105 | Phường Tân Đông Hiệp | TP Dĩ An (Bình Dương) | 75311 |
| 106 | Phường An Phú | TP Thuận An (Bình Dương) | 75209 |
| 107 | Phường Bình Hòa | TP Thuận An (Bình Dương) | 75208 |
| 108 | Phường Lái Thiêu | TP Thuận An (Bình Dương) | 75206 |
| 109 | Phường Thuận An | TP Thuận An (Bình Dương) | 75216 |
| 110 | Phường Thuận Giao | TP Thuận An (Bình Dương) | 75211 |
| 111 | Phường Thủ Dầu Một | TP Thủ Dầu Một (Bình Dương) | 75123 |
| 112 | Phường Phú Lợi | TP Thủ Dầu Một (Bình Dương) | 75110 |
| 113 | Phường Chánh Hiệp | TP Thủ Dầu Một (Bình Dương) | 75122 |
| 114 | Phường Bình Dương | TP Thủ Dầu Một (Bình Dương) | 75121 |
| 115 | Phường Hòa Lợi | TP Bến Cát (Bình Dương) | 75912 |
| 116 | Phường Phú An | TP Thủ Dầu Một (Bình Dương) | 75124 |
| 117 | Phường Tây Nam | TP Bến Cát (Bình Dương) | 75914 |
| 118 | Phường Long Nguyên | Huyện Bàu Bàng (Bình Dương) | 75709 |
| 119 | Phường Bến Cát | TP Bến Cát (Bình Dương) | 75915 |
| 120 | Phường Chánh Phú Hòa | TP Bến Cát (Bình Dương) | 75913 |
| 121 | Phường Vĩnh Tân | TP Tân Uyên (Bình Dương) | 75409 |
| 122 | Phường Bình Cơ | TP Tân Uyên/Huyện Bắc Tân Uyên (cũ) | 75418 |
| 123 | Phường Tân Uyên | TP Tân Uyên (Bình Dương) | 75419 |
| 124 | Phường Tân Hiệp | TP Tân Uyên (Bình Dương) | 75408 |
| 125 | Phường Tân Khánh | TP Tân Uyên (Bình Dương) | 75420 |
| 126 | Xã Thường Tân | Huyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương) | 75515 |
| 127 | Xã Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương) | 75516 |
| 128 | Xã Phú Giáo | Huyện Phú Giáo (Bình Dương) | 75618 |
| 129 | Xã Phước Hòa | Huyện Phú Giáo (Bình Dương) | 75614 |
| 130 | Xã Phước Thành | Huyện Phú Giáo (Bình Dương) | 75617 |
| 131 | Xã An Long | Huyện Phú Giáo (Bình Dương) | 75610 |
| 132 | Xã Trừ Văn Thố | Huyện Bàu Bàng (Bình Dương) | 75707 |
| 133 | Xã Bàu Bàng | Huyện Bàu Bàng (Bình Dương) | 75713 |
| 134 | Xã Long Hòa | Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương) | 75812 |
| 135 | Xã Thanh An | Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương) | 75807 |
| 136 | Xã Dầu Tiếng | Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương) | 75806 |
| 137 | Xã Minh Thạnh | Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương) | 75815 |
| 138 | Phường Thới Hòa | TP Bến Cát (Bình Dương) | 75911 |
| 139 | Phường Vũng Tàu | TP Vũng Tàu (BR-VT) | 78223 |
| 140 | Phường Tam Thắng | TP Vũng Tàu (BR-VT) | 78224 |
| 141 | Phường Rạch Dừa | TP Vũng Tàu (BR-VT) | 78219 |
| 142 | Phường Phước Thắng | TP Vũng Tàu (BR-VT) | 78225 |
| 143 | Phường Long Hương | TP Bà Rịa (BR-VT) | 78116 |
| 144 | Phường Bà Rịa | TP Bà Rịa (BR-VT) | 78117 |
| 145 | Phường Tam Long | TP Bà Rịa (BR-VT) | 78118 |
| 146 | Phường Tân Hải | TX Phú Mỹ (BR-VT) | 78714 |
| 147 | Phường Tân Phước | TX Phú Mỹ (BR-VT) | 78711 |
| 148 | Phường Phú Mỹ | TX Phú Mỹ (BR-VT) | 78706 |
| 149 | Phường Tân Thành | TX Phú Mỹ (BR-VT) | 78716 |
| 150 | Xã Châu Pha | TX Phú Mỹ (BR-VT) | 78712 |
| 151 | Xã Long Hải | Huyện Long Điền (BR-VT) | 78412 |
| 152 | Xã Long Điền | Huyện Long Điền (BR-VT) | 78406 |
| 153 | Xã Phước Hải | Huyện Đất Đỏ (BR-VT) | 78313 |
| 154 | Xã Đất Đỏ | Huyện Đất Đỏ (BR-VT) | 78306 |
| 155 | Xã Nghĩa Thành | Huyện Châu Đức (BR-VT) | 78617 |
| 156 | Xã Ngãi Giao | Huyện Châu Đức (BR-VT) | 78606 |
| 157 | Xã Kim Long | Huyện Châu Đức (BR-VT) | 78611 |
| 158 | Xã Châu Đức | Huyện Châu Đức (BR-VT) | 78622 |
| 159 | Xã Bình Giã | Huyện Châu Đức (BR-VT) | 78607 |
| 160 | Xã Xuân Sơn | Huyện Châu Đức (BR-VT) | 78619 |
| 161 | Xã Hồ Tràm | Huyện Xuyên Mộc (BR-VT) | 78519 |
| 162 | Xã Xuyên Mộc | Huyện Xuyên Mộc (BR-VT) | 78518 |
| 163 | Xã Hòa Hội | Huyện Xuyên Mộc (BR-VT) | 78511 |
| 164 | Xã Bàu Lâm | Huyện Xuyên Mộc (BR-VT) | 78514 |
| 165 | Đặc khu Côn Đảo | Huyện Côn Đảo (BR-VT) | 78807 |
| 166 | Xã Long Sơn | TP Vũng Tàu (BR-VT) | 78222 |
| 167 | Xã Hòa Hiệp | Huyện Xuyên Mộc (BR-VT) | 78512 |
| 168 | Xã Bình Châu | Huyện Xuyên Mộc (BR-VT) | 78510 |
5. Cách ghi mã bưu chính TPHCM đúng chuẩn
Việc ghi mã bưu điện TP.HCM đầy đủ và chính xác trên phong bì thư, tài liệu hay bưu gửi giúp bưu phẩm được phân loại nhanh hơn và phát đến đúng địa chỉ người nhận.
Cách trình bày địa chỉ kèm mã bưu điện TP.HCM:
- Ghi địa chỉ người nhận theo thứ tự: họ tên → số nhà → tên đường → phường/xã → quận/huyện → TP. Hồ Chí Minh.
- Ghi mã bưu chính ở cuối địa chỉ, sử dụng mã ZIP tương ứng với quận hoặc khu vực nhận bưu phẩm.
Ví dụ:
Nguyễn Văn A
123 Lê Lợi, Phường Bến Thành
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 710000
Trước khi gửi, bạn nên kiểm tra lại toàn bộ thông tin, đặc biệt là mã bưu chính, để hạn chế tình trạng thất lạc và giúp quá trình vận chuyển diễn ra nhanh hơn.
6. Những lỗi thường gặp khi điền mã ZIP TPHCM
- Dùng sai mã chung: Nhiều người có thói quen chỉ nhập mã bưu chính chung của TP.HCM, trong khi một số đơn vị vận chuyển yêu cầu mã ZIP chi tiết theo quận hoặc huyện. Điều này có thể khiến bưu phẩm bị xử lý chậm hoặc chuyển sai tuyến.
- Nhầm lẫn giữa quận và phường: Một số trường hợp điền mã bưu chính của quận nhưng địa chỉ lại thuộc phường hoặc khu vực có mã riêng. Khi thông tin địa chỉ và mã ZIP không khớp, việc phân loại và phát hàng sẽ gặp khó khăn hơn.
Sử dụng mã bưu chính đã lỗi thời: Mã bưu điện có thể thay đổi theo điều chỉnh hành chính. Nếu sử dụng mã ZIP cũ, thông tin địa chỉ sẽ không còn chính xác, ảnh hưởng trực tiếp đến thời gian và độ chính xác của quá trình giao nhận

Hiểu và sử dụng đúng mã bưu chính TPHCM là bước đơn giản nhưng cần thiết để đảm bảo mọi thư từ, bưu phẩm hay hồ sơ của bạn được chuyển đến đúng địa chỉ. Thay vì dùng mã chung một cách máy móc, bạn nên ưu tiên tra cứu mã ZIP chi tiết theo quận, huyện để quá trình giao nhận diễn ra nhanh chóng và thuận lợi hơn.
FAQs – Mã bưu chính TPHCM sau sáp nhập
1. Mã bưu chính TP.HCM là bao nhiêu?
700000 (nhiều nơi hiển thị rút gọn 70000).
2. 70000 và 700000 khác gì nhau?
Khác định dạng hiển thị (5 số vs 6 số); vẫn nên tra mã theo quận/bưu cục để chính xác nhất.
3. Mỗi quận ở TP.HCM có mã bưu chính riêng không?
Có. Quận/huyện và bưu cục thường có mã riêng để phân tuyến phát.
4. Tra mã bưu chính TP.HCM nhanh nhất bằng cách nào?
Tra theo địa chỉ đầy đủ: số nhà + đường + phường/xã + quận/huyện.
5. Ghi sai mã bưu chính có sao không?
Có thể giao chậm, đi vòng tuyến hoặc bị điều hướng.
6. Khi không biết mã bưu chính thì điền gì?
Điền 700000 (hoặc 70000 nếu form chỉ cho 5 số) và ghi địa chỉ thật chi tiết.
7. Mã bưu chính có bắt buộc khi ship nội địa không?
Tùy hệ thống; nhiều đơn vị không bắt buộc, nhưng có mã đúng sẽ xử lý nhanh hơn.
8. Gửi quốc tế từ TP.HCM cần mã bưu chính nào?
Ưu tiên dùng 700000 và ghi địa chỉ theo chuẩn: phường/xã – quận/huyện – TP.HCM – Việt Nam.
9. Mã bưu chính TP.HCM có thay đổi không?
Có thể thay đổi theo bưu cục/định tuyến, nên tra lại trước khi gửi.
10. Cách ghi địa chỉ TP.HCM chuẩn để giao nhanh?
Ghi: Số nhà – Đường – Phường/Xã – Quận/Huyện – TP.HCM – Mã bưu chính – SĐT.
Kết luận: Tra đúng mã bưu chính TP.HCM để gửi nhanh, giảm hoàn trả
Mã bưu chính TP.HCM (thường gặp 700000/70000) chỉ là “mã cấp thành phố”. Điểm quyết định tốc độ giao nhận lại nằm ở mã theo quận/huyện và bưu cục tương ứng với địa chỉ thực tế. Thời gian gần đây, lượng đơn TMĐT tăng mạnh khiến khâu phân tuyến – trung chuyển dễ quá tải, vì vậy chỉ cần sai mã hoặc thiếu phường/xã là kiện hàng có thể bị đi vòng, giao chậm, thậm chí phát sinh hoàn trả. Nếu bạn đang gửi hàng thường xuyên (shop online, doanh nghiệp, cá nhân gửi quà), việc chuẩn hóa địa chỉ kèm mã bưu chính đúng là cách đơn giản nhất để giảm rủi ro và tiết kiệm chi phí.
Bảng tóm tắt nhanh
| Trường hợp | Nên điền thế nào | Mẹo để chắc chắn |
|---|---|---|
| Form yêu cầu 6 số | 700000 hoặc mã theo quận/bưu cục | Ưu tiên mã theo địa chỉ cụ thể |
| Form chỉ cho 5 số | 70000 | Giữ nguyên 5 số, nhưng ghi địa chỉ thật chi tiết |
| Không biết mã theo phường/xã | Dùng 700000/70000 theo form | Bổ sung phường/xã + quận/huyện + SĐT |
| Gửi quốc tế | Ưu tiên 700000 | Ghi đầy đủ “Ho Chi Minh City, Vietnam” |
| Đơn hay bị chậm/hoàn | Tra lại mã theo quận/bưu cục | Đừng viết tắt gây hiểu nhầm (P., Q., H.) |
Tra mã bưu chính TP.HCM đúng trong 30 giây
Bạn chỉ cần 1 lần làm đúng để “nhẹ đầu” về sau:
Bước 1: Chuẩn bị địa chỉ đầy đủ: số nhà – đường – phường/xã – quận/huyện
Bước 2: Tra đúng mã bưu chính theo khu vực/bưu cục trong bài viết
Bước 3: Lưu lại mẫu địa chỉ chuẩn để dùng cho mọi đơn hàng






