208 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh

Mã bưu chính TPHCM là bao nhiêu? Cập nhật mới nhất 2026

Khi gửi thư, đặt hàng online hay điền thông tin trên các website quốc tế, mã bưu chính TPHCM là dữ liệu gần như luôn được yêu cầu. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết nên dùng mã chung hay mã ZIP chi tiết theo từng quận, huyện. Nắm rõ cách tra cứu và sử dụng đúng mã bưu điện TP.HCM sẽ giúp bạn tránh sai sót không đáng có trong quá trình giao nhận. Cùng Didinhcu tìm hiểu chi tiết về mã bưu chính của thành phố Hồ Chí Minh, cách viết đúng và lưu ý khi viết để việc gửi hàng, đặt hàng được diễn ra thuận lợi.

1. Mã bưu chính TPHCM là bao nhiêu?

Mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh năm 2026 được quy ước chung là 700000. Tuy nhiên, khi gửi thư từ hay bưu phẩm, bạn nên sử dụng mã ZIP chi tiết 5–6 chữ số tương ứng với từng quận, huyện hoặc phường/xã để đảm bảo việc phân loại và giao nhận diễn ra chính xác.

Chẳng hạn, Quận 1 sử dụng mã 710000, TP. Thủ Đức là 737000, còn huyện Bình Chánh là 740000. Nhìn chung, hệ thống mã bưu chính tại TP.HCM nằm trong khoảng từ 70000 đến 74000, tùy theo từng khu vực cụ thể.

Mã bưu chính TPHCM
Mã bưu chính TPHCM

2. Bảng tổng hợp mã ZIP theo từng quận

Dưới đây là bảng tổng hợp mã ZIP Code theo từng quận tại TP. Hồ Chí Minh được cập nhật mới nhất 2026, được sắp xếp rõ ràng nhằm hỗ trợ bạn tra cứu mã bưu chính TPHCM nhanh chóng và thuận tiện hơn

QuậnPostal Code/ ZIP CODEBưu cụcĐịa chỉ
Quận 171000Bưu cục cấp 1 Giao dịch SGSố 2, đường Công Xã Paris, P. Bến Nghé, Q1, TP.HCM.
Quận 171009Bưu Cục Bến ThànhSố 50 Lê Lai, P. Bến Thành, Q.1, TP.HCM.
Quận 171007Bưu Cục Đa KaoSố 19 Trần Quang Khải, P. Tân Định, Q.1, TP.HCM
Quận 271115Bưu Cục Cát LáiĐường Nguyễn Thị Định, Ấp Chùa Ông, KP 2, Quận 2, Hồ Chí Minh
Quận 372407Bưu cục cấp 2 Quận 3Số 2, Đường Bà Huyện Thanh Quan, P.6, Q3, TP.HCM
Quận 372453Bưu cục Bàn CờSố 49A Cao Thắng, P.3, Q.3, TP.HCM
Quận 472800Bưu cục cấp 2 Quận 4Số 104, đường Nguyễn Tất Thành, P13, Q4, TP.HCM
Quận 472851Bưu cục Khánh HộiSố 52 Lê Quốc Hưng, Phường 12, Quận 4, TP.HCM
Quận 572760Bưu cục Lê Hồng PhongSố 011 Lô B, C/C Phan Văn Trị, Phường 2, Quận 5, TP.HCM
Quận 572759Bưu cục cấp 3 Nguyễn TrãiSố 49, Đường Nguyễn Trãi, P2, Q5, TP.HCM
Quận 673100Bưu cục cấp 2 Quận 6Số 88 – 90, đường Tháp Mười, P2, Q6, TP.HCM
Quận 673150Bưu cục cấp 3 Minh PhụngSố 277, đường Hậu Giang, P5, Q6, TP.HCM
Quận 772900Bưu cục cấp 2 Quận 7Số 1441, đường Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ, Q7, TP.HCM.
Quận 772910Bưu cục cấp 3 Tân ThuậnSố KE42, 43, đường Huỳnh Tân Phát, khu phố 1, P.Tân Thuận Tây, Q7, TP.HCM
Quận 873000Bưu cục cấp 2 Quận 8Số 428, đường Tùng Thiện Vương, P13, Q8, TP.HCM
Quận 873052Bưu cục Dã TượngSố 1B Lô 1, Khu Dân Cư Hưng Phú, Phường 10, Quận 8, TP.HCM
Quận 971255Bưu cục cấp 3 Cây DầuĐường số 400, P.Tân Phú, Q9, TP.HCM
Quận 971251Bưu cục cấp 3 Chợ NhỏSố 95, đường Man Thiện, P.Hiệp Phú, Q9, TP.HCM
Quận 1072550Bưu cục cấp 2 Quận 10Số 157, đường Lý Thái Tổ, P9, Q10, TP.HCM
Quận 1072559Bưu cục Sư Vạn HạnhSố 784, Sư Vạn Hạnh, P. 12, Quận 10, TP.HCM
Quận 1172600Bưu cục cấp 2 Quận 11Số 244, đường Minh Phụng, P16, Q11, TP.HCM
Quận 11743010Bưu cục cấp 3 Đầm SenSố 92D, đường Hòa Bình, P5, Q11, TP.HCM
Quận 1272650Bưu cục cấp 3 Quận 12Số A104, khu phố 1, P. Thới An, Q12, TP.HCM
Quận 1271514Hòm thư công cộng Thạnh XuânKhu phố 3, P.Thạnh Xuân, Q12, TP.HCM
Quận Phú Nhuận72200Bưu cục cấp 2 Phú NhuậnSố 241, đường Phan Đình Phùng, P15, Q.Phú Nhuận, TP.HCM
Quận Phú Nhuận72252Bưu cục cấp 3 Lê Văn SỹSố 245 Bis, đường Lê Văn Sỹ, P14, Q.Phú Nhuận, TP.HCM
Quận Bình Thạnh72300Bưu cục cấp 2 quận Bình ThạnhSố 3, đường Phan Đăng Lưu, P3, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
Quận Bình Thạnh72355Bưu cục cấp 3 Thị NghèSố 23, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
Quận Tân Bình72100Bưu cục cấp 2 quận Tân BìnhSố 288A Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Tân Bình, TP.HCM
Quận Tân Bình72158Bưu cục Bảy Hiền1266, Lạc Long Quân, P. 8 Phường 8, Tân Bình, TP.HCM
Quận Bình Tân71900Bưu cục cấp 3 Bình Hưng HòaSố 1026, đường Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, TP.HCM
Quận Bình Tân71959Bưu cục cấp 3 Bốn XãSố 471, đường Hương Lộ 2, khu phố 4, P.Bình Trị Động, Q.Bình Tân, TP.HCM.
Quận Gò Vấp71400Bưu cục cấp 2 quận Gò VấpSố 555, đường Lê Quang Định, P1, Q.Gò Vấp, TP.HCM
Quận Gò Vấp71456Đại lý bưu điện Nguyễn Thái SơnSố 567 Quang Trung Phường 10 Gò Vấp, TP.HCM
Quận Tân Phú72000Bưu cục cấp 3 Tân PhúSố 90, lô B đường Nguyễn Sơn, P. Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú, TP.HCM
Quận Tân Phú72057Hòm thư Công cộngSố 15, Thạch Lam, P. Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP.HCM
Quận Thủ Đức71300Bưu cục cấp 2 quận Thủ ĐứcSố 128A, đường Kha Vạn Cân, P.Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP.HCM
Quận Thủ Đức71306Bưu cục cấp 3 Bình ThọSố 378, đường Võ Văn Ngân, P. Bình Thọ, Q.Thủ Đức, TP.HCM

3. Cách tra cứu mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh

Tra cứu mã bưu chính TP.HCM trên website chính thức

  1. Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin tra cứu mã bưu chính quốc gia Việt Nam tại địa chỉ https://mabuuchinh.vn. Đây là website chính thức, dữ liệu được cập nhật theo hệ thống của bưu điện.
  2. Bước 2: Tại giao diện trang chủ, tìm ô tra cứu mã bưu chính. Nhập từ khóa “Hồ Chí Minh” hoặc tên quận/huyện cụ thể nếu muốn kết quả chi tiết hơn.
  3. Bước 3: Nhấn vào nút “Tìm kiếm” để hệ thống bắt đầu xử lý và hiển thị danh sách mã bưu điện tương ứng với khu vực bạn đã nhập.
  4. Bước 4: Xem và đối chiếu kết quả tra cứu. Lúc này, bạn có thể lựa chọn mã bưu chính phù hợp theo quận, huyện hoặc phường/xã để sử dụng cho việc gửi thư, bưu phẩm hoặc điền thông tin địa chỉ.
Cách tra cứu
Cách tra cứu

4. Bảng danh sách mã bưu chính TPHCM theo 168 Phường/Xã mới 2026

Dưới đây là bảng mã bưu chính tphcm mới nhất sau khi sáp nhập Bình Dương và Vũng tàu, giúp bạn tra cứu nhanh khi thiết lập đơn hàng, hồ sơ, vận chuyển hoặc khai báo thông tin.

STTPhường/XãQuận/Huyện (cũ)Mã bưu chính
1Phường Sài GònQuận 171016
2Phường Tân ĐịnhQuận 171008
3Phường Bến ThànhQuận 171009
4Phường Cầu Ông LãnhQuận 171011
5Phường Bàn CờQuận 372420
6Phường Xuân HòaQuận 372421
7Phường Nhiêu LộcQuận 372422
8Phường Xóm ChiếuQuận 472823
9Phường Khánh HộiQuận 472822
10Phường Vĩnh HộiQuận 472821
11Phường Chợ QuánQuận 572722
12Phường An ĐôngQuận 572721
13Phường Chợ LớnQuận 572723
14Phường Bình TâyQuận 673121
15Phường Bình TiênQuận 673120
16Phường Bình PhúQuận 673122
17Phường Phú LâmQuận 673123
18Phường Tân ThuậnQuận 772917
19Phường Phú ThuậnQuận 772907
20Phường Tân MỹQuận 772916
21Phường Tân HưngQuận 772912
22Phường Chánh HưngQuận 873023
23Phường Phú ĐịnhQuận 873022
24Phường Bình ĐôngQuận 873024
25Phường Diên HồngQuận 1072521
26Phường Vườn LàiQuận 1072522
27Phường Hòa HưngQuận 1072523
28Phường Minh PhụngQuận 1172624
29Phường Bình ThớiQuận 1172622
30Phường Hòa BìnhQuận 1172623
31Phường Phú ThọQuận 1172625
32Phường Đông Hưng ThuậnQuận 1271508
33Phường Trung Mỹ TâyQuận 1271507
34Phường Tân Thới HiệpQuận 1271511
35Phường Thới AnQuận 1271513
36Phường An Phú ĐôngQuận 1271516
37Phường An LạcQuận Bình Tân71906
38Phường Bình TânQuận Bình Tân71916
39Phường Tân TạoQuận Bình Tân71915
40Phường Bình Trị ĐôngQuận Bình Tân71910
41Phường Bình Hưng HòaQuận Bình Tân71913
42Phường Gia ĐịnhQuận Bình Thạnh72330
43Phường Bình ThạnhQuận Bình Thạnh72326
44Phường Bình Lợi TrungQuận Bình Thạnh72329
45Phường Thạnh Mỹ TâyQuận Bình Thạnh72331
46Phường Bình QuớiQuận Bình Thạnh72328
47Phường Hạnh ThôngQuận Gò Vấp71423
48Phường An NhơnQuận Gò Vấp71424
49Phường Gò VấpQuận Gò Vấp71422
50Phường An Hội ĐôngQuận Gò Vấp71425
51Phường Thông Tây HộiQuận Gò Vấp71426
52Phường An Hội TâyQuận Gò Vấp71427
53Phường Đức NhuậnQuận Phú Nhuận72223
54Phường Cầu KiệuQuận Phú Nhuận72222
55Phường Phú NhuậnQuận Phú Nhuận72221
56Phường Tân Sơn HòaQuận Tân Bình72122
57Phường Tân Sơn NhấtQuận Tân Bình72121
58Phường Tân HòaQuận Tân Bình72125
59Phường Bảy HiềnQuận Tân Bình72124
60Phường Tân BìnhQuận Tân Bình72123
61Phường Tân SơnQuận Tân Bình72126
62Phường Tây ThạnhQuận Tân Phú72009
63Phường Tân Sơn NhìQuận Tân Phú72008
64Phường Phú Thọ HòaQuận Tân Phú72012
65Phường Tân PhúQuận Tân Phú72017
66Phường Phú ThạnhQuận Tân Phú72013
67Phường Hiệp BìnhQuận Thủ Đức71318
68Phường Thủ ĐứcQuận Thủ Đức71319
69Phường Tam BìnhQuận Thủ Đức71312
70Phường Linh XuânQuận Thủ Đức71309
71Phường Tăng Nhơn PhúQuận 971320
72Phường Long BìnhQuận 971217
73Phường Long PhướcQuận 971214
74Phường Long TrườngQuận 971213
75Phường Cát LáiQuận 271115
76Phường Bình TrưngQuận 271322
77Phường Phước LongQuận 971321
78Phường An KhánhQuận 271108
79Xã Vĩnh LộcHuyện Bình Chánh71823
80Xã Tân Vĩnh LộcHuyện Bình Chánh71822
81Xã Bình LợiHuyện Bình Chánh71818
82Xã Tân NhựtHuyện Bình Chánh71816
83Xã Bình ChánhHuyện Bình Chánh71814
84Xã Hưng LongHuyện Bình Chánh71809
85Xã Bình HưngHuyện Bình Chánh71813
86Xã Bình KhánhHuyện Cần Giờ73310
87Xã An Thới ĐôngHuyện Cần Giờ73311
88Xã Cần GiờHuyện Cần Giờ72018
89Xã Củ ChiHuyện Củ Chi71627
90Xã Tân An HộiHuyện Củ Chi71607
91Xã Thái MỹHuyện Củ Chi71625
92Xã An Nhơn TâyHuyện Củ Chi71619
93Xã Nhuận ĐứcHuyện Củ Chi71618
94Xã Phú Hòa ĐôngHuyện Củ Chi71616
95Xã Bình MỹHuyện Củ Chi71611
96Xã Đông ThạnhHuyện Hóc Môn71708
97Xã Hóc MônHuyện Hóc Môn71706
98Xã Xuân Thới SơnHuyện Hóc Môn71712
99Xã Bà ĐiểmHuyện Hóc Môn71714
100Xã Nhà BèHuyện Nhà Bè73206
101Xã Hiệp PhướcHuyện Nhà Bè73212
102Xã Thạnh AnHuyện Cần Giờ73308
103Phường Đông HòaTP Dĩ An (Bình Dương)75308
104Phường Dĩ AnTP Dĩ An (Bình Dương)75306
105Phường Tân Đông HiệpTP Dĩ An (Bình Dương)75311
106Phường An PhúTP Thuận An (Bình Dương)75209
107Phường Bình HòaTP Thuận An (Bình Dương)75208
108Phường Lái ThiêuTP Thuận An (Bình Dương)75206
109Phường Thuận AnTP Thuận An (Bình Dương)75216
110Phường Thuận GiaoTP Thuận An (Bình Dương)75211
111Phường Thủ Dầu MộtTP Thủ Dầu Một (Bình Dương)75123
112Phường Phú LợiTP Thủ Dầu Một (Bình Dương)75110
113Phường Chánh HiệpTP Thủ Dầu Một (Bình Dương)75122
114Phường Bình DươngTP Thủ Dầu Một (Bình Dương)75121
115Phường Hòa LợiTP Bến Cát (Bình Dương)75912
116Phường Phú AnTP Thủ Dầu Một (Bình Dương)75124
117Phường Tây NamTP Bến Cát (Bình Dương)75914
118Phường Long NguyênHuyện Bàu Bàng (Bình Dương)75709
119Phường Bến CátTP Bến Cát (Bình Dương)75915
120Phường Chánh Phú HòaTP Bến Cát (Bình Dương)75913
121Phường Vĩnh TânTP Tân Uyên (Bình Dương)75409
122Phường Bình CơTP Tân Uyên/Huyện Bắc Tân Uyên (cũ)75418
123Phường Tân UyênTP Tân Uyên (Bình Dương)75419
124Phường Tân HiệpTP Tân Uyên (Bình Dương)75408
125Phường Tân KhánhTP Tân Uyên (Bình Dương)75420
126Xã Thường TânHuyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương)75515
127Xã Bắc Tân UyênHuyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương)75516
128Xã Phú GiáoHuyện Phú Giáo (Bình Dương)75618
129Xã Phước HòaHuyện Phú Giáo (Bình Dương)75614
130Xã Phước ThànhHuyện Phú Giáo (Bình Dương)75617
131Xã An LongHuyện Phú Giáo (Bình Dương)75610
132Xã Trừ Văn ThốHuyện Bàu Bàng (Bình Dương)75707
133Xã Bàu BàngHuyện Bàu Bàng (Bình Dương)75713
134Xã Long HòaHuyện Dầu Tiếng (Bình Dương)75812
135Xã Thanh AnHuyện Dầu Tiếng (Bình Dương)75807
136Xã Dầu TiếngHuyện Dầu Tiếng (Bình Dương)75806
137Xã Minh ThạnhHuyện Dầu Tiếng (Bình Dương)75815
138Phường Thới HòaTP Bến Cát (Bình Dương)75911
139Phường Vũng TàuTP Vũng Tàu (BR-VT)78223
140Phường Tam ThắngTP Vũng Tàu (BR-VT)78224
141Phường Rạch DừaTP Vũng Tàu (BR-VT)78219
142Phường Phước ThắngTP Vũng Tàu (BR-VT)78225
143Phường Long HươngTP Bà Rịa (BR-VT)78116
144Phường Bà RịaTP Bà Rịa (BR-VT)78117
145Phường Tam LongTP Bà Rịa (BR-VT)78118
146Phường Tân HảiTX Phú Mỹ (BR-VT)78714
147Phường Tân PhướcTX Phú Mỹ (BR-VT)78711
148Phường Phú MỹTX Phú Mỹ (BR-VT)78706
149Phường Tân ThànhTX Phú Mỹ (BR-VT)78716
150Xã Châu PhaTX Phú Mỹ (BR-VT)78712
151Xã Long HảiHuyện Long Điền (BR-VT)78412
152Xã Long ĐiềnHuyện Long Điền (BR-VT)78406
153Xã Phước HảiHuyện Đất Đỏ (BR-VT)78313
154Xã Đất ĐỏHuyện Đất Đỏ (BR-VT)78306
155Xã Nghĩa ThànhHuyện Châu Đức (BR-VT)78617
156Xã Ngãi GiaoHuyện Châu Đức (BR-VT)78606
157Xã Kim LongHuyện Châu Đức (BR-VT)78611
158Xã Châu ĐứcHuyện Châu Đức (BR-VT)78622
159Xã Bình GiãHuyện Châu Đức (BR-VT)78607
160Xã Xuân SơnHuyện Châu Đức (BR-VT)78619
161Xã Hồ TràmHuyện Xuyên Mộc (BR-VT)78519
162Xã Xuyên MộcHuyện Xuyên Mộc (BR-VT)78518
163Xã Hòa HộiHuyện Xuyên Mộc (BR-VT)78511
164Xã Bàu LâmHuyện Xuyên Mộc (BR-VT)78514
165Đặc khu Côn ĐảoHuyện Côn Đảo (BR-VT)78807
166Xã Long SơnTP Vũng Tàu (BR-VT)78222
167Xã Hòa HiệpHuyện Xuyên Mộc (BR-VT)78512
168Xã Bình ChâuHuyện Xuyên Mộc (BR-VT)78510

5. Cách ghi mã bưu chính TPHCM đúng chuẩn

Việc ghi mã bưu điện TP.HCM đầy đủ và chính xác trên phong bì thư, tài liệu hay bưu gửi giúp bưu phẩm được phân loại nhanh hơn và phát đến đúng địa chỉ người nhận.

Cách trình bày địa chỉ kèm mã bưu điện TP.HCM: 

  • Ghi địa chỉ người nhận theo thứ tự: họ tên → số nhà → tên đường → phường/xã → quận/huyện → TP. Hồ Chí Minh.
  • Ghi mã bưu chính ở cuối địa chỉ, sử dụng mã ZIP tương ứng với quận hoặc khu vực nhận bưu phẩm.

Ví dụ:
Nguyễn Văn A
123 Lê Lợi, Phường Bến Thành
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 710000

Trước khi gửi, bạn nên kiểm tra lại toàn bộ thông tin, đặc biệt là mã bưu chính, để hạn chế tình trạng thất lạc và giúp quá trình vận chuyển diễn ra nhanh hơn.

6. Những lỗi thường gặp khi điền mã ZIP TPHCM

  • Dùng sai mã chung: Nhiều người có thói quen chỉ nhập mã bưu chính chung của TP.HCM, trong khi một số đơn vị vận chuyển yêu cầu mã ZIP chi tiết theo quận hoặc huyện. Điều này có thể khiến bưu phẩm bị xử lý chậm hoặc chuyển sai tuyến.
  • Nhầm lẫn giữa quận và phường: Một số trường hợp điền mã bưu chính của quận nhưng địa chỉ lại thuộc phường hoặc khu vực có mã riêng. Khi thông tin địa chỉ và mã ZIP không khớp, việc phân loại và phát hàng sẽ gặp khó khăn hơn.

Sử dụng mã bưu chính đã lỗi thời: Mã bưu điện có thể thay đổi theo điều chỉnh hành chính. Nếu sử dụng mã ZIP cũ, thông tin địa chỉ sẽ không còn chính xác, ảnh hưởng trực tiếp đến thời gian và độ chính xác của quá trình giao nhận

Lưu ý khi viết mã bưu chính
Lưu ý khi viết mã bưu chính

Hiểu và sử dụng đúng mã bưu chính TPHCM là bước đơn giản nhưng cần thiết để đảm bảo mọi thư từ, bưu phẩm hay hồ sơ của bạn được chuyển đến đúng địa chỉ. Thay vì dùng mã chung một cách máy móc, bạn nên ưu tiên tra cứu mã ZIP chi tiết theo quận, huyện để quá trình giao nhận diễn ra nhanh chóng và thuận lợi hơn.

FAQs – Mã bưu chính TPHCM sau sáp nhập

1. Mã bưu chính TP.HCM là bao nhiêu?

700000 (nhiều nơi hiển thị rút gọn 70000).

2. 70000 và 700000 khác gì nhau?

Khác định dạng hiển thị (5 số vs 6 số); vẫn nên tra mã theo quận/bưu cục để chính xác nhất.

3. Mỗi quận ở TP.HCM có mã bưu chính riêng không?

Có. Quận/huyện và bưu cục thường có mã riêng để phân tuyến phát.

4. Tra mã bưu chính TP.HCM nhanh nhất bằng cách nào?

Tra theo địa chỉ đầy đủ: số nhà + đường + phường/xã + quận/huyện.

5. Ghi sai mã bưu chính có sao không?

Có thể giao chậm, đi vòng tuyến hoặc bị điều hướng.

6. Khi không biết mã bưu chính thì điền gì?

Điền 700000 (hoặc 70000 nếu form chỉ cho 5 số) và ghi địa chỉ thật chi tiết.

7. Mã bưu chính có bắt buộc khi ship nội địa không?

Tùy hệ thống; nhiều đơn vị không bắt buộc, nhưng có mã đúng sẽ xử lý nhanh hơn.

8. Gửi quốc tế từ TP.HCM cần mã bưu chính nào?

Ưu tiên dùng 700000 và ghi địa chỉ theo chuẩn: phường/xã – quận/huyện – TP.HCM – Việt Nam.

9. Mã bưu chính TP.HCM có thay đổi không?

Có thể thay đổi theo bưu cục/định tuyến, nên tra lại trước khi gửi.

10. Cách ghi địa chỉ TP.HCM chuẩn để giao nhanh?

Ghi: Số nhà – Đường – Phường/Xã – Quận/Huyện – TP.HCM – Mã bưu chính – SĐT.

Kết luận: Tra đúng mã bưu chính TP.HCM để gửi nhanh, giảm hoàn trả

Mã bưu chính TP.HCM (thường gặp 700000/70000) chỉ là “mã cấp thành phố”. Điểm quyết định tốc độ giao nhận lại nằm ở mã theo quận/huyện và bưu cục tương ứng với địa chỉ thực tế. Thời gian gần đây, lượng đơn TMĐT tăng mạnh khiến khâu phân tuyến – trung chuyển dễ quá tải, vì vậy chỉ cần sai mã hoặc thiếu phường/xã là kiện hàng có thể bị đi vòng, giao chậm, thậm chí phát sinh hoàn trả. Nếu bạn đang gửi hàng thường xuyên (shop online, doanh nghiệp, cá nhân gửi quà), việc chuẩn hóa địa chỉ kèm mã bưu chính đúng là cách đơn giản nhất để giảm rủi ro và tiết kiệm chi phí.

Bảng tóm tắt nhanh

Trường hợpNên điền thế nàoMẹo để chắc chắn
Form yêu cầu 6 số700000 hoặc mã theo quận/bưu cụcƯu tiên mã theo địa chỉ cụ thể
Form chỉ cho 5 số70000Giữ nguyên 5 số, nhưng ghi địa chỉ thật chi tiết
Không biết mã theo phường/xãDùng 700000/70000 theo formBổ sung phường/xã + quận/huyện + SĐT
Gửi quốc tếƯu tiên 700000Ghi đầy đủ “Ho Chi Minh City, Vietnam”
Đơn hay bị chậm/hoànTra lại mã theo quận/bưu cụcĐừng viết tắt gây hiểu nhầm (P., Q., H.)

Tra mã bưu chính TP.HCM đúng trong 30 giây

Bạn chỉ cần 1 lần làm đúng để “nhẹ đầu” về sau:

  • Bước 1: Chuẩn bị địa chỉ đầy đủ: số nhà – đường – phường/xã – quận/huyện

  • Bước 2: Tra đúng mã bưu chính theo khu vực/bưu cục trong bài viết

  • Bước 3: Lưu lại mẫu địa chỉ chuẩn để dùng cho mọi đơn hàng

4.6/5 - (5 bình chọn)